1Danh từ
- nút bần
- nút chai bằng gỗ xốp (thường dùng cho chai rượu vang)
Ví dụ
Tā xiǎoxīn de báchū le hóngjiǔpíng shang de ruǎnmùsāi.
Anh ấy cẩn thận rút chiếc nút bần trên chai vang đỏ ra.
Rúguǒ ruǎnmùsāi suì le, suìxiè huì diàojìn jiǔ lǐ.
Nếu nút bần bị vỡ, vụn gỗ sẽ rơi vào trong rượu.
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè ge ruǎnmùsāi sāi huíqù.
Xin hãy giúp tôi đậy chiếc nút bần này lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用软木制成的瓶塞,多用于封葡萄酒瓶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 软木塞 + 拔出 / 盖上
Biểu thị hành động rút nút bần ra hoặc đóng nút lại. VD: 把软木塞拔出来。– Rút nút bần ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
