1Danh từ
- chỉ số octan (độ chống kích nổ của nhiên liệu)
Ví dụ
Xīnwánzhí yuè gāo, qìyóu de kàngbào xìngnéng yuè hǎo.
Chỉ số octan càng cao thì tính chống kích nổ của xăng càng tốt.
Zhè zhǒng fādòngjī yāoqiú shǐyòng gāo xīnwánzhí de ránliào.
Loại động cơ này yêu cầu sử dụng nhiên liệu có chỉ số octan cao.
Jiǔshíwǔ hào qìyóu de xīnwánzhí gāoyú jiǔshí'èr hào qìyóu.
Chỉ số octan của xăng 95 cao hơn xăng 92.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示汽油抗爆震性能的数值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
辛烷值 + 高/低
Dùng để mô tả phẩm cấp và tính chống kích nổ của nhiên liệu. VD: 辛烷值高表示抗爆性好。– Chỉ số octan cao biểu thị khả năng chống kích nổ tốt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
