1Tên riêng
- họ Tân
Ví dụ
2Danh từ
- can Tân (ngôi thứ tám trong thiên can)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辣味;劳苦、劳累;天干的第八位;姓氏。
Ghi chú: Bộ Tân (辛) đứng độc lập, tượng hình chiếc dùi đục dùng để thích chữ lên người tội nhân ngày xưa, biểu thị sự cay đắng, vất vả.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
辛 + 干支 (địa chi)
Ghép với địa chi tạo năm/ngày theo lịch can chi. VD: 辛亥年 – năm Tân Hợi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “辛” 8
- 辛苦xīnkǔ TÂN KHỔvất vả; cực nhọc; vất vả, cực nhọcHSK4
- 艰辛jiānxīn GIAN TÂNgian khổ; gian nan; vất vảHSK6
- 辛勤xīnqín TÂN CẦNchăm chỉ; cần cù; chịu thương chịu khóHSK7–9
- 辛酸xīnsuān TÂN TOANcay đắng; gian truân; chua xótHSK7–9
- 辛辣xīnlà TÂN LẠTcay nồng; cay gắt (vị); sâu cay
- 细辛xìxīn TẾ TÂNtế tân (cây và vị thuốc Đông y)
- 辛烷值xīnwánzhí TÂN HOÀN TRỊchỉ số octan (độ chống kích nổ của nhiên liệu)
- 奥斯威辛àosīwēixīn ÁO TƯ UY TÂNAuschwitz (thị trấn ở Ba Lan / trại tập trung Auschwitz thời Thế chiến II)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
