1Danh từ
- vật liệu thừa
- phế liệu vụn
- đồ thừa bỏ đi (khi cắt may, gia công)
Ví dụ
Gōngrénmen bǎ shèngxia de biānjiǎoliào shōují qǐlai zài lìyòng.Các công nhân thu gom phần vật liệu vụn thừa lại để tái sử dụng.
Zhè jiā gōngchǎng bǎ mùcái biānjiǎoliào jiāgōng chéng le huánbǎo ránliào.Nhà máy này đã chế biến các mẩu gỗ vụn thành nhiên liệu thân thiện với môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加工材料时剩下的小块、多余材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 边角料 + 做……
dùng vật liệu vụn thừa để làm gì. VD: 用边角料做手工。– Dùng phế liệu vụn làm đồ thủ công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
