Chuyển đến nội dung
边防

biān fáng

Từ điển chưa có mục “边防”. Pinyin tham khảo: biān fáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 边防部队架起了大炮。

    Biānfáng bùduì jià qǐ le dàpào.

    Lực lượng biên phòng đã dựng lên súng đại bác.

    Từ mục 炮

  2. 边防部队时刻保持高度警戒。

    Biānfáng bùduì shíkè bǎochí gāodù jǐngjiè.

    Bộ đội biên phòng luôn duy trì cảnh giác cao độ.

    Từ mục 警戒

  3. 车辆正在排队通过边防检查卡。

    Chēliàng zhèngzài páiduì tōngguò biānfáng jiǎncháqiǎ.

    Xe cộ đang xếp hàng qua trạm kiểm tra biên phòng.

    Từ mục 卡

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

边
防

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1