1Danh từ
- tàu lượn siêu tốc
- tàu lượn mạo hiểm
Ví dụ
Tā zài yóulèyuán lǐ zuò le guòshānchē.
Anh ấy đã chơi tàu lượn siêu tốc ở công viên giải trí.
Wǒ bù gǎn zuò guòshānchē, tài cìjī le.
Tôi không dám đi tàu lượn siêu tốc, kích thích quá.
Jīntiān gǔshì de dà diē dà zhǎng jiù xiàng zuò guòshānchē yíyàng.
Thị trường chứng khoán hôm nay trồi sụt thất thường chẳng khác nào đi tàu lượn siêu tốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种游乐设施,车辆在起伏盘旋的轨道上飞速运行;也比喻大起大落的变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像坐过山车一样 + tính từ / động từ
Ví von trạng thái thay đổi lên xuống đột ngột, thăng trầm thất thường. VD: 他的心情像坐过山车一样大起大落。– Tâm trạng anh ấy lên bổng xuống trầm như ngồi tàu lượn siêu tốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
