1Danh từ
- đầu lọc (thuốc lá)
Ví dụ
Xiāngyān de guòlǜzuǐ kěyǐ jiǎnshǎo bùfen yǒuhài wùzhì.
Đầu lọc của điếu thuốc có thể giảm bớt một phần chất độc hại.
Dì shang rēng zhe hǎojǐ gè chōu guo de guòlǜzuǐ.
Dưới đất vứt vài mẩu đầu lọc thuốc lá đã hút.
Tā mǎi le yì bāo dài guòlǜzuǐ de xiāngyān.
Anh ấy đã mua một bao thuốc lá có đầu lọc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
卷烟一端用来吸收烟气中有害成分的过滤部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
带/有 + 过滤嘴
Biểu thị điếu thuốc có trang bị đầu lọc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
