1Danh từ
- bộ lọc
- thiết bị lọc
- máy lọc
Ví dụ
Jìngshuǐqì lǐ de guòlǜqì xūyào dìngqī gēnghuàn.
Bộ lọc trong máy lọc nước cần được thay định kỳ.
Zhège kōngqì jìnghuàqì zhuāng yǒu gāoxiào guòlǜqì.
Máy lọc không khí này được trang bị bộ lọc hiệu suất cao.
Gōngyè shēngchǎn zhōng chángcháng shǐyòng dàxíng guòlǜqì.
Trong sản xuất công nghiệp thường sử dụng máy lọc cỡ lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过过滤来清除液体或气体中杂质的装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
更换/清洗 + 过滤器
Biểu thị việc bảo trì thiết bị bằng cách thay hoặc rửa bộ lọc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
