1Động từ
- tính toán
- làm phép tính
Ví dụ
Zhè tái jìsuànjī de yùnsuàn sùdù jí kuài.
Tốc độ tính toán của chiếc máy tính này cực kỳ nhanh.
Xiǎoxuéshēng zhèngzài xuéxí sìzé yùnsuàn.
Học sinh tiểu học đang học bốn phép tính cơ bản.
Chāojí jìsuànjī měi miǎo néng yùnsuàn shù wànyì cì.
Siêu máy tính mỗi giây có thể thực hiện hàng nghìn tỷ phép tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依照数学法则进行计算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
运算 + 速度/能力
Kết hợp với danh từ chỉ năng lực hoặc tốc độ xử lý toán học/thuật toán. VD: 芯片的运算能力大幅提升。 – Khả năng xử lý tính toán của con chip được nâng cao rõ rệt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “运算” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
