1Danh từ
- phép tính dấu phẩy động (thuật toán số học máy tính)
Ví dụ
Zhè kuài chǔlǐqì de fúdiǎnyùnsuàn nénglì fēicháng qiáng.
Khả năng tính toán dấu phẩy động của con chip xử lý này rất mạnh.
Chāojí jìsuànjī měi miǎo néng jìnxíng wànyì cì fúdiǎnyùnsuàn.
Siêu máy tính có thể thực hiện hàng nghìn tỷ phép tính dấu phẩy động mỗi giây.
Kēxué jìsuàn tōngcháng xūyào dàliàng de fúdiǎnyùnsuàn.
Tính toán khoa học thông thường cần một lượng lớn các phép tính dấu phẩy động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机中采用浮点数表示法进行的数值计算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 浮点运算
thực hiện các phép tính toán số dấu phẩy động. VD: 计算机正在进行浮点运算。– Máy tính đang thực hiện phép tính dấu phẩy động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
