1Danh từ
- lượng vận tải
- sức chở
- trọng tải
Ví dụ
Zhè sōu huòlún de yùnzàiliàng fēicháng dà.
Sức chở của chiếc tàu hàng này rất lớn.
Suízhe kèliú zēngjiā, tiělù bùmén tíshēng le kèchē yùnzàiliàng.
Cùng với lượng khách tăng, ngành đường sắt đã nâng cao năng lực chuyên chở của tàu khách.
Huǒjiàn de yǒuxiào yùnzàiliàng juédìng le tā néng sòng duō zhòng de wèixīng shàngtiān.
Tải trọng hữu ích của tên lửa quyết định nó có thể đưa vệ tinh nặng bao nhiêu lên không gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交通运输工具所能运载的客货数量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
运载量 + 达到/超过 + con số
diễn tả sức tải đạt hoặc vượt qua một mức nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
