1Động từ
- hoàn trả
- trả lại
Ví dụ
Tuìhuò hòu, shāngjiā huì àn yuán lùjìng fǎnhuán huòkuǎn.
Sau khi trả hàng, người bán sẽ hoàn lại tiền theo phương thức ban đầu.
Qǐng zài jièqī jiéshù qián jiāng túshū fǎnhuán gěi túshūguǎn.
Xin vui lòng hoàn trả sách cho thư viện trước khi hết hạn mượn.
Fǎyuàn pànjué bèigào fǎnhuán yuángào de quánbù cáichǎn.
Tòa án phán quyết bị đơn phải hoàn trả toàn bộ tài sản cho nguyên đơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
归还;退还。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把/将 + tân ngữ + 返还 (给) + người nhận
Hoàn trả vật phẩm hoặc tiền bạc lại cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
