1Danh từ
- chất khử (trong phản ứng oxy hóa - khử)
Ví dụ
Qīngqì hé yīyǎnghuàtàn shì gōngyè shang chángyòng de huányuánjì.Khí hydro và carbon monoxide là các chất khử thường dùng trong công nghiệp.
Zài zhège huàxué fǎnyìng zhōng, xīnfěn chōngdāng le huányuánjì.Trong phản ứng hóa học này, bột kẽm đóng vai trò là chất khử.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在氧化还原反应中失去电子(化合价升高)的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 作 / 作为 / 充当 + 还原剂
chất A đóng vai trò là chất khử trong phản ứng hóa học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
