1Danh từ
- điểm viễn địa
- điểm xa Trái Đất nhất (thiên văn học)
Ví dụ
Wèixīng zài yuǎndìdiǎn shí yùnxíng sùdù zuì màn.Khi ở điểm viễn địa, tốc độ di chuyển của vệ tinh là chậm nhất.
Yuèqiú rào dìqiú gōngzhuàn de guǐdào shang yǒu yí ge jìndìdiǎn hé yí ge yuǎndìdiǎn.Trên quỹ đạo Mặt Trăng quay quanh Trái Đất có một điểm cận địa và một điểm viễn địa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人造卫星、月球等绕地球运行的轨道上离地球中心最远的点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 / 到达 + 远地点
chỉ trạng thái vật thể trong không gian đang ở hoặc tiếp cận vị trí xa Trái Đất nhất. VD: 飞船已进入远地点。– Tàu vũ trụ đã tiến vào điểm viễn địa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
