1Cụm động từ
- vượt xa
- vượt trội hơn rất nhiều
Ví dụ
Shíjì fèiyong yuǎnyuǎn chāoguò le yùsuàn.
Chi phí thực tế đã vượt xa dự toán.
Tā de Hànyǔ shuǐpíng yuǎnyuǎn chāoguò le tónglíngrén.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt xa những người cùng trang lứa.
Zhè bù diànyǐng de piàofáng shōurù yuǎnyuǎn chāoguò le yùqī.
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt xa kỳ vọng ban đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大幅度地胜过或多于某个数值、标准或对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 远远超过 + B
Biểu thị đối tượng A có số lượng, mức độ hay trình độ hơn hẳn đối tượng B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
