1Danh từ
- tính liên tục
- sự liên tiếp không đứt đoạn
Ví dụ
Zhèngfǔ zhèngcè bìxū bǎochí yídìng de liánxùxìng.
Chính sách của chính phủ bắt buộc phải duy trì tính liên tục nhất định.
Wǎngluò zhōngduàn pòhuài le zhíbō de liánxùxìng.
Mạng bị ngắt đã phá vỡ tính liên tục của buổi phát trực tiếp.
Xuéxí xūyào liánxùxìng, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.
Học tập cần có tính liên tục, không thể bữa đực bữa cái được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物前后连接、不发生间断的性质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持 / 保证 + 连续性
Duy trì hoặc bảo đảm tính liên tục (thường dùng trong công việc, chính sách, học tập). VD: 我们要保证生产的连续性。– Chúng ta phải bảo đảm tính liên tục của việc sản xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
