Chuyển đến nội dung
连续性連續性

liánxùxìng

Hán Việt: LIÊN TỤC TÍNH

HSK6

1Danh từ

  1. tính liên tục
  2. sự liên tiếp không đứt đoạn

Ví dụ

  1. 政府政策必须保持一定的连续性。

    Zhèngfǔ zhèngcè bìxū bǎochí yídìng de liánxùxìng.

    Chính sách của chính phủ bắt buộc phải duy trì tính liên tục nhất định.

  2. 网络中断破坏了直播的连续性。

    Wǎngluò zhōngduàn pòhuài le zhíbō de liánxùxìng.

    Mạng bị ngắt đã phá vỡ tính liên tục của buổi phát trực tiếp.

  3. 学习需要连续性,不能三天打鱼两天晒网。

    Xuéxí xūyào liánxùxìng, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.

    Học tập cần có tính liên tục, không thể bữa đực bữa cái được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持连续性 bǎochí liánxùxìngduy trì tính liên tục
  • 政策连续性 zhèngcè liánxùxìngtính liên tục của chính sách
  • 历史连续性 lìshǐ liánxùxìngtính liên tục của lịch sử
  • 缺乏连续性 quēfá liánxùxìngthiếu tính liên tục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物前后连接、不发生间断的性质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

保持 / 保证 + 连续性

Duy trì hoặc bảo đảm tính liên tục (thường dùng trong công việc, chính sách, học tập). VD: 我们要保证生产的连续性。– Chúng ta phải bảo đảm tính liên tục của việc sản xuất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

连
续
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1