1Động từ
- nối tiếp
- tiếp tục
- gia hạn
- kéo dài thêm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连接;接着;补充。
Ghi chú: Bộ Mịch (纟) biểu thị sợi tơ nối dài liên tiếp, bên phải là chữ '卖'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
续 + tân ngữ (phí, thời hạn, đồ uống...)
tiếp tục nộp thêm phí, gia hạn thời gian hoặc thêm đồ dùng/đồ uống. VD: 续租房子。– Tiếp tục thuê nhà (gia hạn hợp đồng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “续” 13
- 继续jìxù KẾ TỤCtiếp tụcHSK4
- 持续chíxù TRÌ TỤCkéo dài; tiếp diễn liên tụcHSK5
- 连续liánxù LIÊN TỤCliên tục; kế tiếp không dứt; liềnHSK5
- 陆续lùxù LỤC TỤClần lượt; liên tiếp; tiếp tụcHSK5
- 手续shǒuxù THỦ TỤCthủ tụcHSK5
- 延续yánxù DUYÊN TỤCkéo dài; tiếp diễn; tiếp tụcHSK6
- 后续hòuxù HẬU TỤCtiếp theo; nối tiếp; phần tiếp theoHSK7–9
- 续航xùháng TỤC HÀNGduy trì hành trình; chạy liên tục (xe, máy bay, thiết bị điện tử)HSK7–9
- 手续费shǒuxùfèi THỦ TỤC PHÍphí thủ tục; tiền hoa hồng; phí dịch vụHSK5
- 连续性liánxùxìng LIÊN TỤC TÍNHtính liên tục; sự liên tiếp không đứt đoạnHSK6
- 续随子xùsuízi TỤC TÙY TỬcây tục tùy tử; thiên kim tử (cây thân thảo thuộc họ Thầu dầu, hạt dùng làm thuốc đông y)
- 断断续续duànduànxùxù ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤCngắt quãng; chập chờn; lúc có lúc khôngHSK7–9
- 持续时间chíxùshíjiān TRÌ TỤC THỜI GIANthời gian kéo dài; thời lượng; khoảng thời gian duy trì
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
