1Phó từ
- chậm chạp
- mãi không
- chần chừ chưa
Ví dụ
Huìyì de tōngzhī chíchí méiyǒu xiàfā.
Thông báo cuộc họp mãi mà chưa được phát xuống.
Tā chíchí bù zuò juédìng, cuòshī le liángjī.
Anh ấy mãi không đưa ra quyết định nên đã bỏ lỡ cơ hội tốt.
Jiùhùchē chíchí méiyǒu gǎndào xiànchǎng.
Xe cứu thương mãi chưa đến được hiện trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拖延很久;迟缓。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迟迟 + 不/未/没有 + động từ
diễn tả một sự việc chậm trễ, mãi mà vẫn chưa thực hiện hoặc xảy ra. VD: 答案迟迟未出。– Kết quả mãi chưa có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
