1Tính từ
- chậm chạp
- trì trệ
Ví dụ
Bìngrén de bìngqíng dǎozhì tā xíngdòng shífēn chíhuǎn.
Bệnh tình khiến cử động của bệnh nhân hết sức chậm chạp.
Jìnnián lái gāi dìqū de jīngjì zēngzhǎng jiàowéi chíhuǎn.
Những năm gần đây, tăng trưởng kinh tế của khu vực này khá trì trệ.
Yóuyú jiāotōng yōngdǔ, jiùyuán duìwǔ de jìnzhǎn shífēn chíhuǎn.
Do tắc đường nên tiến độ của đội cứu hộ rất chậm chạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
缓慢;动作、节奏不迅速。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
行动/进展/增长 + 迟缓
biểu thị hành động, tiến độ hoặc sự phát triển diễn ra chậm chạp, không mau lẹ. VD: 工程进展迟缓。– Tiến độ công trình bị trì trệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
