Chuyển đến nội dung
缓慢緩慢

huǎnmàn

Hán Việt: HOÃN MẠN

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. chậm chạp
  2. từ từ
  3. chậm rãi, từ tốn

Ví dụ

  1. 汽车以缓慢的速度向前行驶。

    Qìchē yǐ huǎnmàn de sùdù xiàng qián xíngshǐ.Chiếc xe ô tô di chuyển về phía trước với tốc độ chậm chạp.

  2. 老人迈着缓慢的步伐在公园里散步。

    Lǎorén màizhe huǎnmàn de bùfá zài gōngyuán lǐ sànbù.Cụ già bước những bước chậm rãi đi dạo trong công viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 速度缓慢 sùdù huǎnmàntốc độ chậm chạp
  • 进展缓慢 jìnzhǎn huǎnmàntiến triển chậm
  • 动作缓慢 dòngzuò huǎnmànđộng tác chậm chạp
  • 缓慢增长 huǎnmàn zēngzhǎngtăng trưởng chậm rãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不迅速;速度慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缓慢地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn đạt hành động diễn ra từ từ, không gấp gáp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缓
慢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1