Chuyển đến nội dung
迫击炮迫擊炮

pǎijīpào

Hán Việt: BÁCH KÍCH PHÁO

Danh từ

Lượng từ: 门、架

1Danh từ

  1. súng cối
  2. pháo cối

Ví dụ

  1. 士兵们迅速架设好迫击炮准备战斗。

    Shìbīngmen xùnsù jiàshè hǎo pǎijīpào zhǔnbèi zhàndòu.Binh lính nhanh chóng dựng súng cối chuẩn bị chiến đấu.

  2. 迫击炮具有体积小、便于携带的特点。

    Pǎijīpào jùyǒu tǐjī xiǎo, biànyú xiédài de tèdiǎn.Súng cối có đặc điểm là kích thước nhỏ gọn, dễ mang vác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一门迫击炮 yì mén pǎijīpàomột khẩu súng cối
  • 架设迫击炮 jiàshè pǎijīpàolắp dựng súng cối
  • 迫击炮弹 pǎijīpàodànđạn pháo cối
  • 迫击炮阵地 pǎijīpào zhèndìtrận địa pháo cối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种炮身短、射角大、弹道弯曲的轻便滑膛火炮。

Ghi chú: Chữ 迫 ở đây đọc âm pǎi, không đọc pò.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 迫击炮 + 攻击/轰炸

dùng súng cối để tấn công mục tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

迫
击
炮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1