1Động từ
- thoái hóa
Ví dụ
Rénlèi de mǒuxiē qìguān suízhe jìnhuà yǐjīng tuìhuà le.
Một số cơ quan của con người theo quá trình tiến hóa đã dần thoái hóa.
Suízhe niánlíng zēngzhǎng, rén de jìyìlì tōngcháng huì yǒusuǒ tuìhuà.
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác, trí nhớ của con người thường sẽ bị thoái hóa đôi chút.
Yóuyú guòdù fàngmù, zhè piàn cǎoyuán de tǔdì chūxiàn le yánzhòng tuìhuà.
Do chăn thả quá mức, đất đai của đồng cỏ này đã xuất hiện hiện tượng thoái hóa nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体的某一部分器官变小变弱,功能减退;泛指事物由优变劣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (bộ phận/năng lực/môi trường) + 退化
Diễn tả chức năng sinh học suy giảm hoặc tình trạng vật chất bị xuống cấp.
有所 / 出现 + 退化
Biểu thị xuất hiện tình trạng thoái hóa hoặc suy giảm ở mức độ nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
