1Danh từ
- thuốc hạ sốt
Ví dụ
Tā fā gāoshāo le, děi xiān chī diǎn tuìshāoyào.
Anh ấy sốt cao rồi, phải uống chút thuốc hạ sốt trước.
Jiālǐ chángbèi yìxiē tuìshāoyào hěn yǒu bìyào.
Trong nhà luôn chuẩn bị sẵn một ít thuốc hạ sốt là rất cần thiết.
Chī le tuìshāoyào hòu, tā de tǐwēn jiàng xiàlái le.
Sau khi uống thuốc hạ sốt, thân nhiệt của anh ấy đã hạ xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能使体温降低、缓解发热症状的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/服用 + 退烧药
Uống thuốc hạ sốt. VD: 吃了退烧药多喝水。– Uống thuốc hạ sốt rồi uống nhiều nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
