1Danh từ
- bộ chuyển đổi
- bộ điều hợp
- adapter
Ví dụ
Qǐng bǎ diànyuán shìpèiqì chā zài chāzuò shàng.
Xin hãy cắm bộ sạc nguồn vào ổ điện.
Wǒ de diànnǎo shìpèiqì huài le, xūyào mǎi gè xīn de.
Bộ sạc máy tính của tôi hỏng rồi, cần mua cái mới.
Zhège jiēkǒu shìpèiqì zhīchí duō zhǒng shèbèi.
Bộ chuyển đổi cổng này hỗ trợ nhiều loại thiết bị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于将一种电气或硬件接口转换为另一种的设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ 个 + 适配器
Chỉ thiết bị điện tử làm nhiệm vụ kết nối hoặc chuyển đổi nguồn, dữ liệu. VD: 一个电源适配器 – một adapter nguồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
