1Động từ
- trốn chạy
- đào vong
- chạy trốn
Ví dụ
Zhànzhēng pòshǐ chéng qiān shàng wàn de rén táowáng guówài.Chiến tranh buộc hàng vạn người phải đào vong ra nước ngoài.
Zhè míng zuìfàn zài táowáng le shí nián hòu zhōngyú bèi jǐngfāng dàibǔ.Tên tội phạm này sau khi đào vong mười năm cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt giữ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
逃跑流亡在外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逃亡 + phương hướng/nơi chốn (国外/海外/异国)
Chạy trốn lưu vong đến nơi khác. VD: 他被迫逃亡邻国避难。– Anh ấy buộc phải trốn chạy sang nước láng giềng tị nạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
