1Động từ
- trốn thoát
- chạy trốn
- tẩu thoát
Ví dụ
Fànrén chèn kānshǒu bú zhùyì táozǒu le.
Tù nhân nhân lúc lính canh không chú ý đã trốn thoát rồi.
Huǒzāi fāshēng shí, dàjiā xùnsù cóng ānquán tōngdào táozǒu.
Khi xảy ra hỏa hoạn, mọi người nhanh chóng tẩu thoát qua lối thoát hiểm.
Xiǎolù shòudào jīngxià, lìkè táozǒu le.
Chú hươu non hoảng sợ, lập tức chạy trốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
逃跑;逃离危险或不利的环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + Nơi chốn + 逃走
Chạy trốn khỏi một địa điểm nào đó. VD: 他从危险的地方逃走了。– Anh ta đã chạy trốn khỏi nơi nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
