1Danh từ
- nhập siêu
- thâm hụt thương mại
Ví dụ
Wǒguó qùnián de duìwài màoyì chūxiàn le nìchā.
Thương mại đối ngoại của nước ta năm ngoái đã xuất hiện tình trạng nhập siêu.
Chángqī de màoyì nìchā huì duì běnguó jīngjì zàochéng bùlì yǐngxiǎng.
Thâm hụt thương mại kéo dài sẽ gây ảnh hưởng bất lợi cho kinh tế trong nước.
Zhèngfǔ cǎiqǔ le duō zhǒng cuòshī lái jiǎnshǎo wàimào nìchā.
Chính phủ đã áp dụng nhiều biện pháp để giảm bớt thâm hụt ngoại thương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在对外贸易中,输入货物的总值大于输出货物的总值(跟‘顺差’相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 / 存在 + 逆差
Biểu thị tình trạng thâm hụt thương mại xảy ra hoặc tồn tại. VD: 该国贸易存在巨大逆差。 – Nước đó tồn tại mức thâm hụt thương mại khổng lồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “逆差” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
