1Danh từ
- xuất siêu
- thặng dư thương mại
Ví dụ
Jīnnián gāi guó wàimào bǎochíle jiàodà de shùnchā.
Năm nay thương mại đối ngoại của quốc gia này duy trì mức xuất siêu khá lớn.
Jùdà de màoyì shùnchā kěnéng huì yǐnfā liǎng guó zhījiān de màoyì zhēngduān.
Thặng dư thương mại khổng lồ có thể dẫn đến tranh chấp thương mại giữa hai nước.
Wǒguó shàng gè yuè de duìwài màoyì shùnchā yǒusuǒ shōuzhǎi.
Thặng dư ngoại thương của nước ta tháng trước có phần thu hẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对外贸易中出口总额大于进口总额的差额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……方面 + 出现/保持 + 顺差
Biểu thị đạt mức thặng dư/xuất siêu trong lĩnh vực thương mại nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
