1Động từ
- đảo ngược
- xoay chuyển tình thế
- chuyển biến theo hướng ngược lại
Ví dụ
Tāmen zài zuìhòu guāntóu nìzhuǎn le bǐsài júshì.
Họ đã đảo ngược cục diện trận đấu vào phút chót.
Bìngrén bìngqíng nìzhuǎn, yīshēngmen quánlì qiǎngjiù.
Tình trạng bệnh nhân chuyển biến xấu bất ngờ, các bác sĩ dốc sức cứu chữa.
Zhè zhǒng qūshì hěn nán zài duǎn shíjiān nèi nìzhuǎn.
Xu hướng này rất khó đảo ngược trong thời gian ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向相反的方向转变;形势发生根本性的转折。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逆转 + 局势/局面
Động từ mang tân ngữ chỉ tình thế, biểu thị làm đảo chiều tình hình vốn có
难以 / 无法 + 逆转
Phó từ phủ định kết hợp với 逆转 diễn tả tình thế không thể cứu vãn hay xoay chuyển
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “逆转” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
