1Danh từ
- enzym phiên mã ngược
- men sao mã ngược (sinh học)
Ví dụ
Nìzhuǎnlùméi shì àizībìng bìngdú fùzhì de guānjiàn.
Enzym phiên mã ngược là chìa khóa cho sự nhân lên của virus HIV.
Kēxuéjiā yánzhì le zhēnduì nìzhuǎnlùméi de yìzhìjì.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế tạo thuốc ức chế enzym phiên mã ngược.
Nìzhuǎnlùméi cuīhuà yǐ RNA wéi múbǎn héchéng DNA de guòchéng.
Enzym phiên mã ngược xúc tác quá trình tổng hợp DNA lấy RNA làm khuôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种催化以RNA为模板合成互补DNA的酶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为模板,由逆转录酶催化……
Dùng trong ngữ cảnh sinh học mô tả cơ chế xúc tác của enzym
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
