1Danh từ
- người bầu cử
- cử tri
- đại cử tri
Ví dụ
Xuǎnjǔrén bìxū zài guīdìng de shíjiān nèi dào tóupiàozhàn tóupiào.Cử tri phải đến điểm bỏ phiếu để bỏ phiếu trong thời gian quy định.
Hòuxuǎnrén zhèngzài jījí xiàng xuǎnjǔrén jièshào zìjǐ de shīzhèng gānglǐng.Ứng cử viên đang tích cực giới thiệu cương lĩnh tranh cử của mình với cử tri.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依法享有选举权并参加选举投票的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 选举人 + 拉票/宣传
vận động phiếu bầu hoặc tuyên truyền tới cử tri. VD: 候选人到处向选举人宣传自己的理念。– Ứng cử viên đi khắp nơi tuyên truyền quan điểm của mình tới cử tri.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
