Chuyển đến nội dung
选购選購

xuǎngòu

Hán Việt: TUYỂN CẤU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. chọn mua

Ví dụ

  1. 超市里有很多顾客正在选购商品。

    Chāoshì lǐ yǒu hěn duō gùkè zhèngzài xuǎngòu shāngpǐn.Trong siêu thị có rất nhiều khách hàng đang chọn mua hàng hóa.

  2. 欢迎大家前来选购。

    Huānyíng dàjiā qiánlái xuǎngòu.Hoan nghênh mọi người đến chọn mua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 选购商品 xuǎngòu shāngpǐnchọn mua hàng hóa
  • 前来选购 qiánlái xuǎngòuđến chọn mua
  • 自由选购 zìyóu xuǎngòutự do chọn mua
  • 选购年货 xuǎngòu niánhuòchọn mua đồ Tết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

挑选购买。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

选购 + tân ngữ (danh từ chỉ hàng hoá)

Lựa chọn rồi mua một món đồ nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

选
购

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1