Chuyển đến nội dung
通告

tōnggào

Hán Việt: THÔNG CÁO

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 份、张

1Động từ

  1. thông cáo
  2. thông báo rộng rãi

Ví dụ

  1. 警方通告全市市民注意防范。

    Jǐngfāng tōnggào quán shì shìmín zhùyì fángfàn.Cảnh sát thông cáo người dân toàn thành phố chú ý phòng ngừa.

  2. 学校通告全体师生明天停课一天。

    Xuéxiào tōnggào quántǐ shīshēng míngtiān tíngkè yì tiān.Nhà trường thông báo cho toàn thể giáo viên và học sinh ngày mai nghỉ học một ngày.

2Danh từ

  1. bản thông cáo
  2. bản thông báo

Ví dụ

  1. 大厅里贴出了一张紧急通告。

    Dàtīng lǐ tiēchū le yì zhāng jǐnjí tōnggào.Trong sảnh có dán một bản thông cáo khẩn cấp.

  2. 请大家仔细阅读这则通告。

    Qǐng dàjiā zǐxì yuèdú zhè zé tōnggào.Xin mọi người đọc kỹ bản thông báo này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紧急通告 jǐnjí tōnggàothông cáo khẩn
  • 正式通告 zhèngshì tōnggàothông cáo chính thức
  • 发布通告 fābù tōnggàoban hành thông cáo
  • 张贴通告 zhāngtiē tōnggàodán thông báo
  • 特此通告 tècǐ tōnggàonay xin thông cáo (cụm công văn)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

普遍告知;普遍告知群众的公文。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

特此通告

Mẫu câu cố định dùng ở cuối văn bản hành chính để nhấn mạnh việc ra thông báo chính thức. VD: 本规定自下月起实行,特此通告。– Quy định này có hiệu lực từ tháng sau, nay xin thông cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
告

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1