1Danh từ
- trượt băng tốc độ
Ví dụ
Tā zài dōngjì àoyùnhuì de sùdùhuábīng bǐsài zhōng huòdé le jīnpái.Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi trượt băng tốc độ tại Thế vận hội Mùa đông.
Sùdùhuábīng duì xuǎnshǒu de bàofālì hé nàilì yāoqiú jí gāo.Trượt băng tốc độ đòi hỏi rất cao về sức bùng nổ và sức bền của vận động viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
滑冰运动项目之一,运动员在冰面上比拼滑行速度。常简称“速滑”。
Ghi chú: Thường được gọi tắt là 速滑 (sùhuá).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
速度滑冰 + 比赛/选手
Dùng làm định ngữ chỉ môn thể thao trượt băng tốc độ. VD: 速度滑冰队 – đội tuyển trượt băng tốc độ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
