Chuyển đến nội dung
速调管速調管

sùtiáoguǎn

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. đèn klystron
  2. ống điều tốc (ống chân không vi ba)

Ví dụ

  1. 速调管是微波技术中的重要器件。

    Sùtiáoguǎn shì wēibō jìshù zhōng de zhòngyào qìjiàn.Ống klystron là một linh kiện quan trọng trong kỹ thuật vi ba.

  2. 实验室正在测试大功率速调管。

    Shíyànshì zhèngzài cèshì dà gōnglǜ sùtiáoguǎn.Phòng thí nghiệm đang thử nghiệm đèn klystron công suất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大功率速调管 dà gōnglǜ sùtiáoguǎnống klystron công suất lớn
  • 多腔速调管 duō qiāng sùtiáoguǎnđèn klystron đa khoang
  • 反射速调管 fǎnshè sùtiáoguǎnđèn klystron phản xạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种利用电子速度调制来产生或放大微波震荡的电子管。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 + 速调管 + 产生/放大……

sử dụng ống klystron để tạo/khuếch đại vi ba. VD: 利用速调管放大微波信号。– Sử dụng đèn klystron để khuếch đại tín hiệu vi ba.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

速
调
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1