1Động từ
- làm giả
- chế tạo đồ giả
- gian lận
Ví dụ
Xuéshù zàojiǎ shì jíqí èliè de xíngwéi.
Gian lận trong học thuật là hành vi vô cùng xấu xa.
Zhèngfǔ yánlì dǎjī shēngchǎn hé xiāoshòu zàojiǎ shāngpǐn de wōdiǎn.
Chính phủ triệt phá nghiêm khắc các ổ nhóm sản xuất và buôn bán hàng giả.
Tā zài jiǎnlì zhōng zàojiǎ, zuìzhōng bèi gōngsī kāichú le.
Anh ta gian lận trong sơ yếu lý lịch, cuối cùng đã bị công ty sa thải.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制造虚假的事物或伪劣产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中 + 造假
Thực hiện hành vi làm giả, gian lận trong lĩnh vực hoặc tài liệu cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
