1Danh từ
- nhà máy đúc tiền
- xưởng đúc tiền
Ví dụ
Jìniànbì shì yóu guójiā zàobìchǎng zhùzào de.
Đồng tiền lưu niệm là do xưởng đúc tiền quốc gia đúc.
Zhè jiā zàobìchǎng yōngyǒu bǎinián de lìshǐ.
Nhà máy đúc tiền này có lịch sử trăm năm.
Zàobìchǎng de ānquán fángwèi fēicháng yángé.
Công tác an ninh phòng vệ của nhà máy đúc tiền rất nghiêm ngặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铸造硬币或印制钞票的专门工厂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 造币厂 + 制造/铸造
Diễn đạt tiền tệ hoặc huy chương được đúc bởi xưởng đúc tiền. VD: 这枚金币由皇家造币厂制造。– Đồng tiền vàng này do xưởng đúc tiền hoàng gia sản xuất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
