Từ điển chưa có mục “币”. Pinyin tham khảo: bì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “币” 17
- 港币gǎngbì CẢNG TỆđô la Hồng KôngHSK1
- 钱币qiánbì TIỀN TỆtiền tệ; tiền kim loại hoặc giấy bạcHSK5
- 台币táibì ĐÀI TỆĐài tệ; tiền Đài LoanHSK5
- 新币xīnbì TÂN TỆđô la Singapore (viết tắt của 新加坡元); tiền mới phát hành; tiền tệ mớiHSK5
- 货币huòbì HOÁ TỆtiền tệHSK6
- 代币dàibì ĐẠI TỆđồng xu xèng; tiền xu đồ chơi; thẻ thanh toán thay tiềnHSK6
- 辅币fǔbì PHỤ TỆtiền lẻ; tiền phụHSK6
- 外币wàibì NGOẠI TỆngoại tệ; tiền nước ngoàiHSK7–9
- 硬币yìngbì NGẠNH TỆtiền xu; đồng xu; tiền xu, tiền kim loạiHSK7–9
- 纸币zhǐbì CHỈ TỆtiền giấyHSK7–9
- 币值bìzhígiá trị tiền tệ; sức mua của tiền
- 金币jīnbì KIM TỆtiền vàng; đồng tiền bằng vàng
- 银币yínbìđồng tiền bạc; tiền bạc
- 人民币rénmínbì NHÂN DÂN TỆđồng Nhân dân tệ (tiền tệ Trung Quốc); đồng nhân dân tệHSK5
- 造币厂zàobìchǎng TẠO TỆ XƯỞNGnhà máy đúc tiền; xưởng đúc tiền
- 法定货币fǎdìnghuòbì PHÁP ĐỊNH HÓA TỆtiền pháp định; tiền tệ theo luật định (tiền fiat)
- 货币贬值huòbìbiǎnzhí HÓA TỆ BIẾM TRỊtiền tệ mất giá; đồng tiền giảm giá
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
