Chuyển đến nội dung
避风港避風港

bìfēnggǎng

Hán Việt: TỊ PHONG CẢNG

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. vũng tránh bão
  2. bến đỗ bình yên
  3. nơi trú ẩn an toàn

Ví dụ

  1. 这个海湾是一个优良的天然避风港。

    Zhège hǎiwān shì yí gè yōuliáng de tiānrán bìfēnggǎng.

    Vịnh biển này là một vũng tránh bão tự nhiên tuyệt vời.

  2. 家永远是疲惫心灵的避风港。

    Jiā yǒngyuǎn shì píbèi xīnlíng de bìfēnggǎng.

    Gia đình mãi mãi là bến đỗ bình yên cho tâm hồn mệt mỏi.

  3. 无论外面有多大风浪,父母都是孩子最坚实的避风港。

    Wúlùn wàimiàn yǒu duō dà fēnglàng, fùmǔ dōu shì háizi zuì jiānshí de bìfēnggǎng.

    Dù bên ngoài có bao nhiêu sóng gió, cha mẹ luôn là nơi trú ẩn vững chắc nhất của con cái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然避风港 tiānrán bìfēnggǎngvũng tránh bão tự nhiên
  • 心灵避风港 xīnlíng bìfēnggǎngbến đỗ tâm hồn
  • 寻找避风港 xúnzhǎo bìfēnggǎngtìm kiếm nơi trú ẩn
  • 安全的避风港 ānquán de bìfēnggǎngbến đỗ an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供船只避风的水域,比喻躲避风浪、寻求安全的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的避风港

Diễn đạt ai đó hoặc nơi nào đó là bến đỗ an toàn, chỗ dựa cho ai. VD: 家是我们的避风港。– Nhà là bến đỗ bình yên của chúng ta.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

避
风
港

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1