1Danh từ
- vũng tránh bão
- bến đỗ bình yên
- nơi trú ẩn an toàn
Ví dụ
Zhège hǎiwān shì yí gè yōuliáng de tiānrán bìfēnggǎng.
Vịnh biển này là một vũng tránh bão tự nhiên tuyệt vời.
Jiā yǒngyuǎn shì píbèi xīnlíng de bìfēnggǎng.
Gia đình mãi mãi là bến đỗ bình yên cho tâm hồn mệt mỏi.
Wúlùn wàimiàn yǒu duō dà fēnglàng, fùmǔ dōu shì háizi zuì jiānshí de bìfēnggǎng.
Dù bên ngoài có bao nhiêu sóng gió, cha mẹ luôn là nơi trú ẩn vững chắc nhất của con cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供船只避风的水域,比喻躲避风浪、寻求安全的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的避风港
Diễn đạt ai đó hoặc nơi nào đó là bến đỗ an toàn, chỗ dựa cho ai. VD: 家是我们的避风港。– Nhà là bến đỗ bình yên của chúng ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
