1Danh từ
- hòm thư
- thùng thư (đặt ở nơi công cộng)
Ví dụ
Tā bǎ xiě hǎo de xìn tóu jìn le lùbiān de yóutǒng.
Anh ấy bỏ lá thư đã viết xong vào thùng thư bên đường.
Jiējiǎo lì zhe yí gè lǜsè de yóutǒng.
Ở góc phố có dựng một chiếc hòm thư màu xanh lá.
Xiànzài yòng yóutǒng jì xìn de rén yuè lái yuè shǎo le.
Bây giờ người dùng thùng thư để gửi thư ngày càng ít đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设在街道旁供人投寄信件的筒状设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 信 + 投入/投进 + 邮筒
bỏ/thả thư vào hòm thư công cộng. VD: 他把明信片投进了邮筒。– Anh ấy bỏ bưu thiếp vào hòm thư.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
