Chuyển đến nội dung
都市化

dūshìhuà

HSK6

1Danh từ

  1. đô thị hóa
  2. sự đô thị hóa

Ví dụ

  1. 快速的都市化改变了许多乡村的面貌。

    Kuàisù de dūshìhuà gǎibiàn le xǔduō xiāngcūn de miànmào.

    Quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã thay đổi diện mạo của nhiều vùng nông thôn.

  2. 政府积极推进区域都市化进程。

    Zhèngfǔ jījí tuījìn qūyù dūshìhuà jìnchéng.

    Chính phủ tích cực thúc đẩy tiến trình đô thị hóa khu vực.

  3. 都市化带来了经济繁荣,也引发了环境污染等问题。

    Dūshìhuà dàilái le jīngjì fánróng, yě yǐnfā le huánjìng wūrǎn děng wèntí.

    Đô thị hóa mang lại sự phồn vinh kinh tế nhưng cũng làm nảy sinh các vấn đề như ô nhiễm môi trường.

  4. 随着人口聚集,这个渔村逐渐都市化了。

    Suízhe rénkǒu jùjí, zhège yúcūn zhújiàn dūshìhuà le.

    Cùng với sự tập trung dân số, làng chài này đã dần đô thị hóa.

  5. 这一带正在快速都市化。

    Zhè yídài zhèngzài kuàisù dūshìhuà.

    Khu vực này đang được đô thị hóa nhanh chóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 都市化进程 dūshìhuà jìnchéngtiến trình đô thị hóa
  • 都市化水平 dūshìhuà shuǐpíngmức độ đô thị hóa
  • 推进都市化 tuījìn dūshìhuàthúc đẩy đô thị hóa
  • 快速都市化 kuàisù dūshìhuàđô thị hóa nhanh chóng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人口向城市聚集、城市规模扩大以及农村地区向城市地区转变的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推进/加快 + 都市化 + 进程

Thúc đẩy hoặc đẩy nhanh tiến trình đô thị hóa. VD: 加快都市化进程。– Đẩy nhanh tiến trình đô thị hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

都
市
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1