1Danh từ
- đô thị hóa
- sự đô thị hóa
Ví dụ
Kuàisù de dūshìhuà gǎibiàn le xǔduō xiāngcūn de miànmào.
Quá trình đô thị hóa nhanh chóng đã thay đổi diện mạo của nhiều vùng nông thôn.
Zhèngfǔ jījí tuījìn qūyù dūshìhuà jìnchéng.
Chính phủ tích cực thúc đẩy tiến trình đô thị hóa khu vực.
Dūshìhuà dàilái le jīngjì fánróng, yě yǐnfā le huánjìng wūrǎn děng wèntí.
Đô thị hóa mang lại sự phồn vinh kinh tế nhưng cũng làm nảy sinh các vấn đề như ô nhiễm môi trường.
Suízhe rénkǒu jùjí, zhège yúcūn zhújiàn dūshìhuà le.
Cùng với sự tập trung dân số, làng chài này đã dần đô thị hóa.
Zhè yídài zhèngzài kuàisù dūshìhuà.
Khu vực này đang được đô thị hóa nhanh chóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人口向城市聚集、城市规模扩大以及农村地区向城市地区转变的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推进/加快 + 都市化 + 进程
Thúc đẩy hoặc đẩy nhanh tiến trình đô thị hóa. VD: 加快都市化进程。– Đẩy nhanh tiến trình đô thị hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
