Chuyển đến nội dung
酒席

jiǔxí

Hán Việt: TỬU TỊCH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 桌、次、场

1Danh từ

  1. tiệc rượu
  2. bàn tiệc
  3. tiệc cỗ

Ví dụ

  1. 昨天他们家办了十桌酒席。

    Zuótiān tāmen jiā bàn le shí zhuō jiǔxí.Hôm qua nhà họ đã đặt mười bàn tiệc.

  2. 他在酒席上喝了不少酒。

    Tā zài jiǔxí shang hē le bù shǎo jiǔ.Anh ấy uống khá nhiều rượu trên bàn tiệc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 办酒席 bàn jiǔxíđặt tiệc / làm cỗ
  • 摆酒席 bǎi jiǔxíbày tiệc
  • 婚宴酒席 hūnyàn jiǔxítiệc cưới
  • 一桌酒席 yì zhuō jiǔxímột bàn tiệc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

备有酒菜的宴席。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

办/摆 + 酒席

Tổ chức/bày tiệc ăn mừng. VD: 结婚要办酒席。– Kết hôn phải làm tiệc cỗ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酒
席

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1