1Danh từ
- tiền mua rượu
- tiền boa, tiền tip (tập tục cũ thưởng cho người phục vụ)
Ví dụ
Tā kǒudài lǐ zhǐ shèng xià yìdiǎn jiǔqián, mǎi bù qǐ hǎo jiǔ.Trong túi anh ấy chỉ còn chút tiền rượu, không mua nổi rượu ngon.
Kèrénmen línzǒu shí suíshǒu shǎng gěi huǒji jǐ gè tóngbǎn dāng jiǔqián.Khi sắp rời đi, khách thuận tay thưởng cho người làm mấy đồng tiền lẻ làm tiền boa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买酒的花费;旧时也指赏给仆役、侍从的小费。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/作 + 酒钱
dùng làm tiền mua rượu hoặc làm tiền boa/thưởng. VD: 这点小费留给你当酒钱。– Chút tiền boa này để lại cho anh làm tiền uống rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
