1Danh từ
- aldosterone (một loại hormone do vỏ tuyến thượng thận tiết ra)
Ví dụ
Quángùtóng zài tiáojié shuǐ-yán pínghéng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.Aldosterone đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa cân bằng nước và muối.
Yīshēng jiànyì jiǎnchá huànzhě tǐnèi de quángùtóng shuǐpíng.Bác sĩ khuyên nên kiểm tra nồng độ aldosterone trong cơ thể bệnh nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肾上腺皮质分泌的一种类固醇激素,能调节水和电解质平衡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
醛固酮 + 调节/影响 + Tân ngữ
Diễn tả tác động sinh lý của hormone aldosterone. VD: 醛固酮调节血压。 – Aldosterone điều hòa huyết áp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
