1Danh từ
- độ Richter
- thang độ Richter
Ví dụ
Zuówǎn fāshēng le yí cì lǐshì liù diǎn wǔ jí dìzhèn.
Tối qua đã xảy ra một trận động đất mạnh 6,5 độ Richter.
Lǐshìzhènjí shì héngliáng dìzhèn qiángdù de biāozhǔn zhīyī.
Độ Richter là một trong những tiêu chuẩn để đo cường độ động đất.
Zhè cì dìzhèn zhènjí dádào lǐshì qī diǎn líng jí yǐshàng.
Trận động đất lần này đạt trên 7,0 độ Richter.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种表示地震规模大小的标准标度,由美国地震学家里希特制定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
里氏 + con số + 级 (地震)
Động đất bao nhiêu độ Richter. VD: 震中发生了里氏8.0级地震。 – Tâm chấn đã xảy ra trận động đất 8,0 độ Richter.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
