1Danh từ
- điều quan trọng nhất trong những điều quan trọng
- nhiệm vụ then chốt
Ví dụ
Quèbǎo shīgōng ānquán shì zhè xiàng gōngzuò de zhòngzhōngzhīzhòng.
Bảo đảm an toàn thi công là trọng tâm hàng đầu của công việc này.
Jiějué jiùyè wèntí shì jīnnián zhèngfǔ mínshēng gōngzuò de zhòngzhōngzhīzhòng.
Giải quyết vấn đề việc làm là trọng tâm hàng đầu trong công tác an sinh xã hội của chính phủ năm nay.
Bǎohù wèichéngniánrén de shēnxīn jiànkāng, yīngdāng chéngwéi xuéxiào jiàoyù de zhòngzhōngzhīzhòng.
Bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần của trẻ vị thành niên nên trở thành nhiệm vụ cốt lõi nhất của giáo dục nhà trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重点当中的重点,指最核心、最重要的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的重中之重
dùng làm tân ngữ biểu thị sự vật/nhiệm vụ được coi là hạt nhân then chốt nhất trong một phạm vi. VD: 安全是重中之重。– An toàn là quan trọng nhất trong những việc quan trọng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
