1Động từ
- đổi tên
- đặt lại tên
Ví dụ
Qǐng bǎ zhè ge wénjiànjiā chóngmìngmíng wéi 'Gōngzuò zīliào'.
Xin hãy đổi tên thư mục này thành 'Tài liệu công việc'.
Yòujiàn diǎnjī wénjiàn jíkě jìnxíng chóngmìngmíng.
Nhấp chuột phải vào tệp là có thể tiến hành đổi tên.
Yóuyú tóngmíng chōngtū, xìtǒng tíshì xūyào chóngmìngmíng.
Do trùng tên, hệ thống báo cần phải đặt lại tên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重新给某物(常用于计算机文件、文件夹等)确定名称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 重命名为 + tên mới
Đổi tên một tệp, danh mục hay thực thể thành tên khác. VD: 把照片重命名为日期。– Đổi tên ảnh thành ngày tháng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
