1Tính từ
- hạng nặng
- loại nặng
Ví dụ
Lùshang kāi guòlái yí liàng zhòngxíng kǎchē.
Trên đường có một chiếc xe tải hạng nặng đang chạy tới.
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn zhòngxíng jīxiè.
Nhà máy này chuyên sản xuất máy móc hạng nặng.
Zhòngxíng zhuāngbèi zài kànghóng qiǎngxiǎn zhōng fāhuī le zhòngyào zuòyòng.
Trang thiết bị hạng nặng đã phát huy tác dụng lớn trong công tác cứu hộ lũ lụt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指机械、装备、武器等在重量、规模、功率上属于较大的类型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重型 + danh từ (xe cộ, thiết bị, vũ khí)
Định ngữ chỉ chủng loại có quy mô, tải trọng lớn. VD: 重型坦克威力巨大。 (Xe tăng hạng nặng có uy lực rất lớn.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
