Chuyển đến nội dung
大型

dàxíng

Hán Việt: ĐẠI HÌNH

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. quy mô lớn
  2. cỡ lớn
  3. loại lớn

Ví dụ

  1. 这里正在举行一场大型展览。

    Zhèlǐ zhèngzài jǔxíng yì chǎng dàxíng zhǎnlǎn.Ở đây đang tổ chức một cuộc triển lãm quy mô lớn.

  2. 这家公司是一家大型国有企业。

    Zhè jiā gōngsī shì yì jiā dàxíng guóyǒu qǐyè.Công ty này là một doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大型活动 dàxíng huódònghoạt động quy mô lớn
  • 大型企业 dàxíng qǐyèdoanh nghiệp lớn
  • 大型超市 dàxíng chāoshìsiêu thị lớn
  • 大型设备 dàxíng shèbèithiết bị cỡ lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规模或形体大的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大型 + danh từ

thường trực tiếp làm định ngữ trước danh từ, không cần dùng '的'. VD: 大型商场 – Trung tâm thương mại lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
型

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1