1Danh từ
- khoáng vật barit
- đá barit
Ví dụ
Zhòngjīngshí shì tíqǔ bèi de zhǔyào yuánliào.
Đá barit là nguyên liệu chính để chiết xuất bari.
Zhōngguó yōngyǒu fēngfù de zhòngjīngshí zīyuán.
Trung Quốc sở hữu nguồn tài nguyên barit phong phú.
Shíyóu zuānjǐng zhōng cháng yòng zhòngjīngshífěn zuòwéi jiāzhòngjì.
Trong khoan dầu mỏ, bột barit thường được dùng làm chất tăng trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种硫酸盐矿物,主要成分是硫酸钡,比重大,常用于石油钻井和化工。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
重晶石 + 用作/用作于……
dùng trong ngữ cảnh công nghiệp để chỉ công dụng của khoáng vật. VD: 重晶石用作加重剂。– Barit được dùng làm chất làm nặng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
